Nghĩa chính
- Tránh xa; tránh; kiêngđộng từngoại động từ (transitive)To keep away from; to avoid; to abstain from.
- Tránh tiếp tục; tạm dừng; trì hoãnđộng từnội động từ (intransitive)To refrain from proceeding; to pause; to delay.
- Từ chối; không chú ý đếnđộng từnội động từ (intransitive)To refuse; to decline; to withsay; to unheed.
- Kiểm soát bản thân khi bị khiêu khíchđộng từnội động từ (intransitive)To control oneself when provoked.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- forbearNguyên thể (infinitive)
- forbearsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- forbore (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- forborne (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- forbearingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| forbearance is no acquittancecụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Hoãn không phải là thoát nợ |
Ví dụ
- , chưa chắc thì đừng nói
- .