Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
forbearer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người nhịn nhục
danh từ
One who forbears.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
forbearer
Dạng gốc
(base form)
forbearer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
forbear
+
-er
Ví dụ
The
West
,
as
a
father
,
all
goodness
doth
bring
,
The
East
,
a
forbearer
no
manner
of
thing
AI
1
Người nhịn nhục
1
Người nhịn nhục
1
Người nhịn nhục