Nghĩa chính
- Tính cố chấpdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being intolerant.
- Sự không dung nạpdanh từđếm được (countable)Extreme sensitivity to a food or drug; of a food that is generally considered edible, an individual inability to digest it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intoleranceDạng gốc (base form)
- intolerancesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- intolerance for sb/sthsự không khoan dung (với ai/cái gì)a basic intolerance for other people and their culturesự không khoan dung cơ bản với người khác và nền văn hóa của họ
- intolerance to sthsự không dung nạp (với cái gì)an intolerance to dairy productssự không dung nạp các sản phẩm từ sữa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| food intolerancedanh từ | danh từ | Chứng không dung nạp thực phẩm |
| grow intolerance | Ngày càng thiếu khoan dung | |
| lactose intolerancedanh từ | danh từ | Chứng không dung nạp lactose |
| racial intolerance | Sự bất khoan dung chủng tộc | |
| religious intolerance | Sự bất khoan dung tôn giáo | |
| heat intolerancedanh từ | danh từ | Không có khả năng chịu đựng hoặc cảm thấy thoải mái trong môi trường ấm áp hoặc nóng bức |
| gluten intolerance | Chứng không dung nạp gluten | |
| systemic exertion intolerance diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chronic fatigue syndrome |
Họ từ (word family)
cùng gốc intoleranceNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . Spoker, , .Qua một bước tiến hóa đầy nghịch lý nào đó, sự thù hận và tính cố chấp đã được xác lập ở vị trí tiên phong của Kitô giáo sơ khai. Bà Spoker, giống như nhiều môn đệ khắt khe khác của sự công chính, có thái độ lạnh lùng khắc nghiệt y như vẻ ngoài hốc hác của bà.
- .Bạn quả thực thể hiện sự cố chấp lớn.
- !Hãy dung thứ cho sự bất khoan dung của tôi!