Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
zero tolerance
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
z
ɪə
ɹ
əʊ
ˈ
t
ɒ
l
.
ə
.ɹ
ə
n
s
/
US
/ˈ
z
ɪ
ɹ
oʊ
ˈ
t
ɑ
.
l
ə
.ɹ
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Không khoan nhượng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The strict policy of enforcing law(s) or the rule(s), and allowing no toleration or compromise even for first-time offenders or petty violations.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
intransigente
Không khoan nhượng
intransigencia
Sự không khoan nhượng
chingón
Một người cứng rắn, không khoan nhượng, hoặc đáng sợ
Ví dụ
Our
government
has
zero
tolerance
policy
against
corruption
.
We
have
zero
tolerance
for
bigotry
.
Ziri's
landlord
has
a
zero
tolerance
policy
on
dogs
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Không khoan nhượng
1
Không khoan nhượng
1
Không khoan nhượng