Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Nhiệt bị kích thích bởi ma sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Heat excited by friction.
- Chấn thương hoặc mài mòn do ma sátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Injury or wear caused by friction.
- Kích thích nhiệt bằng ma sát; xoa bóp để kích thích và làm ấmđộng từngoại động từ (transitive)To excite heat in by friction; to rub in order to stimulate and make warm.
- Kích thích niềm đam mê hoặc sự tức giận trong; băn khoăn; chọc tứcđộng từngoại động từ (transitive)To excite passion or anger in; to fret; to irritate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- chafe sthlàm trầy/rát cái gìThe collar was far too tight and chafed her neck.Chiếc cổ áo quá chật làm trầy cổ cô ấy.
- chafe (at/under sth)bực bội/khó chịu (vì cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chafe at the bitđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với champ at the bit |
| chafing geardanh từ | danh từ | Các vật liệu, thường là dây thừng hoặc vải bạt, được sử dụng để bảo vệ cánh buồm, dây buộc, v.v., tại những điểm chúng tiếp xúc với ma sát |
| chafing dishdanh từ | danh từ | Lò hâm, đòan tù dây |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 4
Bực bội
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bực bội; tâm trí kích động; cơn thịnh nộVexation; irritation of mind; rage.
Họ từ (word family)
cùng gốc chafeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichaufen“to warm”
- từ tiếng Pháp cổchaufer
- từ tiếng Latinhcalefaciō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- nổi cáu, nổi giận
- , .
- . […] , . , ” ”. ””?