Dịch

chafing gear

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các vật liệu, thường là dây thừng hoặc vải bạt, được sử dụng để bảo vệ cánh buồm, dây buộc, v.v., tại những điểm chúng tiếp xúc với ma sátdanh từkhông đếm được (uncountable)Any material, usually rope or canvas, used to protect sails, rigging, etc., at points where they are exposed to friction.

Đồng nghĩa (synonym)

AI