Dịch

resistir

B2động từ (verb)
/resisˈtiɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chịu đựngđộng từto tolerate, to put up with, to bear, to handle, to stand
  2. Chống chọi, cầm cựđộng từto fight off, to survive, to defend oneself (from)
  3. Kháng cự, chống lạiđộng từto resist

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể resistirDanh động từ resistiendoPhân từ resistido
Presente
yoresisto
túresistes
él/ella/Ud.resiste
nosotrosresistimos
vosotrosresistís
ellos/Uds.resisten

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

resistir el ataqueChống lại tấn công
resistir el calorChịu đựng sức nóng
resistir el dolorChịu đựng cơn đau
resistir la adversidadChống chọi nghịch cảnh
resistir a una invasiónKháng cự cuộc xâm lăng
resistir la presiónChưa có nghĩa
resistir la tentaciónChưa có nghĩa

Ví dụ

  • ¿ ?Ai có thể từ chối một đề nghị như vậy?
  • .Các binh sĩ đã chống lại đợt tấn công của kẻ thù.
  • .Chúng ta phải chống lại cuộc xâm lược tiếng Anh.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI