resistir
B2động từ (verb)
/resisˈtiɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chịu đựngđộng từto tolerate, to put up with, to bear, to handle, to stand
- Chống chọi, cầm cựđộng từto fight off, to survive, to defend oneself (from)
- Kháng cự, chống lạiđộng từto resist
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể resistirDanh động từ resistiendoPhân từ resistido
| Presente | |
|---|---|
| yo | resisto |
| tú | resistes |
| él/ella/Ud. | resiste |
| nosotros | resistimos |
| vosotros | resistís |
| ellos/Uds. | resisten |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| resistir el ataque | Chống lại tấn công | |
| resistir el calor | Chịu đựng sức nóng | |
| resistir el dolor | Chịu đựng cơn đau | |
| resistir la adversidad | Chống chọi nghịch cảnh | |
| resistir a una invasión | Kháng cự cuộc xâm lăng | |
| resistir la presión | Chưa có nghĩa | |
| resistir la tentación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Ai có thể từ chối một đề nghị như vậy?
- .Các binh sĩ đã chống lại đợt tấn công của kẻ thù.
- .Chúng ta phải chống lại cuộc xâm lược tiếng Anh.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- fightTiếng Anhtương đương
- resistenciadễ nhầmđộng từ, nghĩa là chống lại hoặc chịu đựng.
- 受Tiếng Trungtương đương
- 战斗Tiếng Trungtương đương