aguantar
B1động từ (verb)
/aɡwanˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nhịn, nínđộng từto hold, withhold, hold back, retain (breath, urine)
- Chịu đựng, nhẫn nạiđộng từto put up with, to tolerate or bear, to endure, to handle, to take, to stand
- Cắn răng chịu đựng, cam chịuđộng từto suck it up, deal with it
- Bám vào, nắm chặtđộng từto hang on, to grasp
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể aguantarDanh động từ aguantandoPhân từ aguantado
| Presente | |
|---|---|
| yo | aguanto |
| tú | aguantas |
| él/ella/Ud. | aguanta |
| nosotros | aguantamos |
| vosotros | aguantáis |
| ellos/Uds. | aguantan |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aguantar el calor | Chịu nóng | |
| aguantar el dolor | Chịu đựng cơn đau | |
| aguantar el ritmo | Theo kịp nhịp độ | |
| aguantar el frío | Chịu được cái lạnh | |
| aguantar el chaparrón | Đối mặt với âm nhạc | |
| cada palo que aguante su velacụm từ | cụm từ | Mỗi người đàn ông vì chính mình |
| aguantar la presión | Chưa có nghĩa | |
| no aguantar más | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Kiên trì
- Kiên trì, chịu đựngto hang on, to persevere, to last
Họ từ (word family)
cùng gốc aguantarTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Ban ngày không ai chịu nổi vì nóng.
- .Chất liệu này sẽ chịu được nhiều lần giặt.
- , .Nếu không chịu được nóng thì ra khỏi bếp đi.