Dịch

aguantar

B1động từ (verb)
/aɡwanˈtaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhịn, nínđộng từto hold, withhold, hold back, retain (breath, urine)
  2. Chịu đựng, nhẫn nạiđộng từto put up with, to tolerate or bear, to endure, to handle, to take, to stand
  3. Cắn răng chịu đựng, cam chịuđộng từto suck it up, deal with it
  4. Bám vào, nắm chặtđộng từto hang on, to grasp

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể aguantarDanh động từ aguantandoPhân từ aguantado
Presente
yoaguanto
túaguantas
él/ella/Ud.aguanta
nosotrosaguantamos
vosotrosaguantáis
ellos/Uds.aguantan

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

aguantar el calorChịu nóng
aguantar el dolorChịu đựng cơn đau
aguantar el ritmoTheo kịp nhịp độ
aguantar el fríoChịu được cái lạnh
aguantar el chaparrónĐối mặt với âm nhạc
cada palo que aguante su velacụm từMỗi người đàn ông vì chính mình
aguantar la presiónChưa có nghĩa
no aguantar másChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Kiên trì
  1. Kiên trì, chịu đựngto hang on, to persevere, to last

Họ từ (word family)

cùng gốc aguantar

Ví dụ

  • , .Ban ngày không ai chịu nổi vì nóng.
  • .Chất liệu này sẽ chịu được nhiều lần giặt.
  • , .Nếu không chịu được nóng thì ra khỏi bếp đi.

AI