retener
B1động từ (verb)
/reteˈneɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giữ lại, ghi nhớđộng từto retain, to remember
- Giữ lại, lưu giữđộng từto withhold, hold, to keep
- Ngăn lại, cản trởđộng từto hold back
- Bắt giữ, cầm giữđộng từto catch, to detain
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể retenerDanh động từ reteniendoPhân từ retenido
| Presente | |
|---|---|
| yo | retengo |
| tú | retienes |
| él/ella/Ud. | retiene |
| nosotros | retenemos |
| vosotros | retenéis |
| ellos/Uds. | retienen |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retener agua | Giữ nước | |
| retener empleados | Giữ chân nhân viên | |
| retener impuestos | Khấu giữ thuế | |
| retener información | Chưa có nghĩa | |
| retener la atención | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tịch biên
- Tịch biên, phong tỏato sequester
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ không giữ bạn nếu bạn đã nghe lời chúng tôi.
- .Họ đã giữ tôi bảy mươi hai giờ.
- .Kính cường lực có thể giữ lại đạn dược.