Dịch

retener

B1động từ (verb)
/reteˈneɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giữ lại, ghi nhớđộng từto retain, to remember
  2. Giữ lại, lưu giữđộng từto withhold, hold, to keep
  3. Ngăn lại, cản trởđộng từto hold back
  4. Bắt giữ, cầm giữđộng từto catch, to detain

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể retenerDanh động từ reteniendoPhân từ retenido
Presente
yoretengo
túretienes
él/ella/Ud.retiene
nosotrosretenemos
vosotrosretenéis
ellos/Uds.retienen

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

retener aguaGiữ nước
retener empleadosGiữ chân nhân viên
retener impuestosKhấu giữ thuế
retener informaciónChưa có nghĩa
retener la atenciónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tịch biên
  1. Tịch biên, phong tỏato sequester

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ không giữ bạn nếu bạn đã nghe lời chúng tôi.
  • .Họ đã giữ tôi bảy mươi hai giờ.
  • .Kính cường lực có thể giữ lại đạn dược.

AI