抓
HSK3
Hay gặpHán-Việt: co
zhuā
Nghĩa chính
- tóm lấy, chộp lấy, nắm lấyđộng từto take hold of something suddenly or firmly with one's hand
- bắt, tóm, bắt giữđộng từto catch an animal or catch and arrest a criminal
- gãi, càođộng từto scrape skin with fingernails or claws to relieve itching or cause a scratch
Chữ và bộ thủ (character, radical)
抓
zhuāco
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
scratch; clutch, seize, grabCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
- 。Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
- 。Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.