Dịch

抓

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: co
zhuā

Nghĩa chính

  1. tóm lấy, chộp lấy, nắm lấyđộng từto take hold of something suddenly or firmly with one's hand
  2. bắt, tóm, bắt giữđộng từto catch an animal or catch and arrest a criminal
  3. gãi, càođộng từto scrape skin with fingernails or claws to relieve itching or cause a scratch

Chữ và bộ thủ (character, radical)

抓
zhuāco
Bộ: 手 · thủ (tay)7 nét
scratch; clutch, seize, grab

Cụm từ (phrase)

抓住Tóm lấy, chớp lấy
抓捕Vây bắt, bắt giữ
抓狂Phát điên, phát cuồng
抓紧Nắm chặt, tranh thủ
抓住机会Nắm bắt cơ hội
抓小偷Bắt kẻ trộm
抓捕罪犯Bắt giữ tội phạm
抓痒Gãi ngứa

Ví dụ

  • 。Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
  • 。Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
  • 。Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.

AI