detención
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/detenˈθjon/nguồn
Nghĩa chính
- Sự bắt giữdanh từarrest
- Sự giam giữ, sự tạm giữdanh từdetention
- Sự dừng lại, sự đình trệdanh từstopping, halt
- Sự kỹ lưỡng, sự cặn kẽdanh từthoroughness
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detenciónDạng gốc (base form)
- detencionesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| detención domiciliaria | Quản thúc tại gia | |
| centro de detención | Chưa có nghĩa | |
| detención ilegal | Chưa có nghĩa | |
| detención preventiva | Chưa có nghĩa | |
| orden de detención | Chưa có nghĩa | |
| proceder a la detención | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Lệnh bắt giữ đã được ban hành đối với kế toán của công ty.
- .Người đàn ông được tại ngoại sau khi bị bắt giữ.
- .Nhiều kẻ móc túi đã bị bắt giữ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự bắt giữ
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)