Nghĩa chính
- Sự giam giữdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of detaining or the state of being detained; hindrance.
- Giam giữ tù nhân chờ xét xử, giam giữ tạm thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confinement of a prisoner awaiting trial.
- Sự cấm túcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A punishment given to a student for a minor infraction, typically requiring the student to report to a designated room during recess or outside of school hours to work on homework or perform busywork.
- Kiểm soát vật lý thuần túy, sở hữu vật lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The bare physical control without the mental element of intention required for possession.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- detentionDạng gốc (base form)
- detentionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| detention centredanh từ | danh từ | Trung tâm giam giữ |
| detention facility | Cơ sở tạm giữ | |
| detention order | Lệnh tạm giam | |
| detention period | Thời hạn tạm giam | |
| detention room | Phòng tạm giữ | |
| detention timedanh từ | danh từ | Khoảng thời gian nước được giữ lại trong một bể hoặc bể chứa, hoặc thời gian trôi qua của nước đi vào bể lắng cho đến khi chảy ra đầu bên kia |
| detention homedanh từ | danh từ | Cơ sở tạm thời giam giữ tội phạm vị thành niên |
| detention celldanh từ | danh từ | Tế bào giữ |
Ví dụ
- bị mắc kẹt ở chỗ cấm túc
- nhà tù, nhà giam
- .Tôi không bị giam giữ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc detentionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidétention
- từ tiếng Latinhdetentio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- releasetrái nghĩasự giam giữ, tình trạng bị tạm giam