Dịch

detain

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Làm chậm, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To keep something from proceeding or coming to completion; to delay.
  2. Giữ chânđộng từngoại động từ (transitive)To keep someone from proceeding by holding them back or making claims on their attention.
  3. Bắt giữ, giam giữđộng từngoại động từ (transitive)To put someone under custody.
  4. Tạm giữđộng từngoại động từ (transitive)To seize goods for official purposes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. detainNguyên thể (infinitive)
  2. detainsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. detainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. detainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • detain sbgiam giữ ai

Cụm từ (phrase)

detained pending trialBị giam giữ chờ xét xử
detained for questioningBị tạm giữ để thẩm vấn

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giữ lại
  1. ngoại động từ (transitive)To keep back or from; to withhold.

Ví dụ

  • .Đừng giữ lại tiền công của người làm thuê.
  • " , ?" . ."Em đi nhé, Percy?" cô hỏi. Anh nắm chặt tay cô để giữ cô lại.
  • , ?Anh tự nguyện đi hay chúng tôi phải bắt giữ anh?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổdetenir

Cùng gốc (doublet)détente

AI