Dịch

impede

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cản trở, ngăn cảnđộng từngoại động từ (transitive)To get in the way of; to hinder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impedeNguyên thể (infinitive)
  2. impedesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impede sthcản trở cái gì

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimpediō“to shackle”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cản trở

Ví dụ

  • cản trở sự tiến bộ của ai đó
  • .Anh ta đã cố gắng cản trở một cuộc điều tra chính thức.
  • .Các vật cản gần cửa có thể cản trở mọi người trong trường hợp khẩn cấp.

AI