Nghĩa chính
- Trở ngại, vật cảndanh từA hindrance; that which impedes or obstructs progress; impedance.
- Tật nói, khiếm khuyếtdanh từA disability, especially one affecting the hearing or speech.
- Hành lý quân độidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Baggage, especially that of an army; impedimenta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impedimentDạng gốc (base form)
- impedimentsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- impediment (to sth)trở ngại (cho việc gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| speech impedimentdanh từ | danh từ | Tật nói lắp |
| absolute impedimentdanh từ | danh từ | Trở ngại về mặt tiêu chuẩn ngăn cản một người kết hôn nhưng không đòi hỏi phải trừng phạt hoặc hủy bỏ |
| impediment of crimedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crimen |
| diriment impedimentdanh từ | danh từ | Trở ngại làm vô hiệu hóa hôn nhân |
| hindering impedimentdanh từ | danh từ | Trở ngại cho hôn nhân là trở ngại, tức là làm cho hôn nhân trở nên bất hợp pháp nhưng có giá trị |
Ví dụ
- .Chúng ta đã tiến sâu vào tận cùng đất nước này mà không gặp trở ngại nào.
- .Làm việc trong nhà máy ồn ào đã khiến tôi mắc một chứng khiếm khuyết thính giác nhẹ.
- , . , , .Tất cả chúng tôi đều đi bộ, cả sĩ quan lẫn binh lính. Ngựa, hành lý và trang bị của chúng tôi đã được để lại Brashear để theo kịp đội hình của Tướng Emory.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trở ngại
Họ từ (word family)
cùng gốc impedimentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiimpediment
- từ tiếng Latinhimpedimentum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- vehicletrái nghĩacản trở, không phải phương tiện