Dịch

impediment

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trở ngại, vật cảndanh từA hindrance; that which impedes or obstructs progress; impedance.
  2. Tật nói, khiếm khuyếtdanh từA disability, especially one affecting the hearing or speech.
  3. Hành lý quân độidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Baggage, especially that of an army; impedimenta.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impedimentDạng gốc (base form)
  2. impedimentsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • impediment (to sth)trở ngại (cho việc gì)

Cụm từ (phrase)

speech impedimentdanh từTật nói lắp
absolute impedimentdanh từTrở ngại về mặt tiêu chuẩn ngăn cản một người kết hôn nhưng không đòi hỏi phải trừng phạt hoặc hủy bỏ
impediment of crimedanh từĐồng nghĩa với crimen
diriment impedimentdanh từTrở ngại làm vô hiệu hóa hôn nhân
hindering impedimentdanh từTrở ngại cho hôn nhân là trở ngại, tức là làm cho hôn nhân trở nên bất hợp pháp nhưng có giá trị

Ví dụ

  • .Chúng ta đã tiến sâu vào tận cùng đất nước này mà không gặp trở ngại nào.
  • .Làm việc trong nhà máy ồn ào đã khiến tôi mắc một chứng khiếm khuyết thính giác nhẹ.
  • , . , , .Tất cả chúng tôi đều đi bộ, cả sĩ quan lẫn binh lính. Ngựa, hành lý và trang bị của chúng tôi đã được để lại Brashear để theo kịp đội hình của Tướng Emory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiimpediment
  2. từ tiếng Latinhimpedimentum

AI