Dịch

retard

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Làm chậm lạidanh từA retardation; a delay.
  2. Đoạn giảm tốc độdanh từA slowing down of the tempo; a ritardando.
  3. Làm chậm lại, cản trở, kìm hãmđộng từngoại động từ (transitive)To keep delaying; to continue to hinder; to prevent from progressing.
  4. Trì hoãn, hoãn lạiđộng từngoại động từ (transitive)To put off; to postpone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. retardNguyên thể (infinitive)
  2. retardsSố nhiều (plural)
  3. retardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. retardingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • retard sthlàm chậm lại cái gì

Cụm từ (phrase)

retard developmentCản trở sự phát triển
retard growthKìm hãm sự phát triển
retard progressLàm chậm tiến độ
full retarddanh từTrạng thái tham gia vào mức độ ngu ngốc cực độ
retard strengthdanh từSức mạnh thể chất cực độ thường được những người khuyết tật về nhận thức thể hiện do khả năng ức chế sử dụng toàn bộ sức mạnh của họ giảm đi
growth-retardingtính từGây chậm phát triển
-tardhậu tốDùng để hình thành các từ thể hiện thái độ khinh thường hoặc nghi ngờ về trí thông minh của đối tượng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Người chậm phát triển
  1. Người chậm phát triển, người thiểu năngA person with mental retardation.

Ví dụ

  • .Đứa trẻ chậm phát triển trong lớp chúng tôi cần sự trợ giúp đặc biệt.
  • “ ' ,” . . , […]“Đó là vì con chó của cô bị đần đấy,” người phụ nữ to béo đáp trả. Con chó pitbull dường như cảm nhận được sự xúc phạm nên đã đứng dậy bằng bốn chân và sủa về phía người phụ nữ. Không chịu lùi bước trước một cuộc đụng độ, người phụ nữ liền đứng phắt dậy […]
  • cản bước hành quân của quân đội

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiretarden
  2. từ tiếng Anglo-Normanretarder
  3. từ tiếng Latinhretardō“to retard”

AI