Dịch

-tard

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để hình thành các từ thể hiện thái độ khinh thường hoặc nghi ngờ về trí thông minh của đối tượnghậu tốUsed to form words conveying an attitude of contempt or doubt over the subject's intelligence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -tardDạng gốc (base form)
  2. -tardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

E-tarddanh từNgười dùng thuốc MDMA hoặc thuốc lắc
r-tarddanh từLàm chậm lại
-tardedhậu tốDùng để hình thành tính từ truyền đạt thái độ khinh thường hoặc nghi ngờ về trí thông minh của chủ thể

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI