Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gái ngốc, gái não ngắndanh từA physically attractive person, typically a woman or otherwise feminine in appearance, who lacks intelligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bimbo eruptiondanh từ | danh từ | Vụ bê bối trong đó một phụ nữ công khai cáo buộc một nam chính trị gia có hành vi sai trái về tình dục |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ ngốc
- Kẻ ngốc, kẻ đần độnA stupid or foolish person.
Ví dụ
- , , , … ‘’.Dù sao đi nữa, để câu chuyện dài dòng và tẻ nhạt bớt tẻ nhạt hơn, tôi đến từ thời mà một kẻ như tôi từng bước vào một quán xá thế này, tán tỉnh một cô nàng trẻ tuổi như cô và... gọi cô ta là 'gái ngốc'.
- ? .Chẳng phải hắn là kẻ ngốc đã cướp đi chén cơm của những người ở tờ Thursday Review sao? Ném tên khốn đó ra ngoài cửa sổ đi và chúng tôi muốn thấy hắn nảy lên.
- ?Anh đang gọi ai là đồ ngốc thế?
Họ từ (word family)
cùng gốc bimbo- bimboyBim bim nam; một người đàn ông có ngoại hình hấp dẫn, thường có vẻ ngoài nữ tính nhưng lại thiếu trí thông minhdanh từ
- bimbodomVương quốc hoặc hình cầu của bimbosdanh từ
- bimboishNhư một con bim bim; ngu xuẩn và ngu ngốctính từ
- bimboismHành vi ngớ ngẩn và ngu ngốcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýbimbo“a child, a male baby”