Nghĩa chính
- Đứa trẻ hoặc một em bé, đặc biệt là hình ảnh tượng trưng trong nghệ thuật về Chúa Kitô trẻ sơ sinh được quấn trong tã lótdanh từA child or baby, especially a representation in art of the infant Christ wrapped in swaddling clothes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bambinoDạng gốc (base form)
- bambini (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- bambinosSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýbambino
Ví dụ
- [] . , . , .