Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bimboism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi ngớ ngẩn và ngu ngốc
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Ditzy and foolish behaviour.
Nguồn gốc
(etymology)
bimbo
+
-ism
Ví dụ
But
for
some
unknown
reason
Austin
had
,
until
this
fateful
trip
,
been
blind
to
Andrea's
unbridled
bimboism
.
AI
1
Hành vi ngớ ngẩn và ngu ngốc
1
Hành vi ngớ ngẩn và ngu ngốc
1
Hành vi ngớ ngẩn và ngu ngốc