Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thằng ngốcdanh từAn idiot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cretinDạng gốc (base form)
- cretinsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không phát triển được về thể chất và tinh thần do bị suy giáp bẩm sinh
- A person who fails to develop mentally and physically due to a congenital hypothyroidism.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cretinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcrétin“cretin, idiot”
- từ tiếng Latinhchristiānus
Cùng gốc (doublet)Christian
Ví dụ
- , , . […]