Dịch

cretin

danh từ (noun)
UK/ˈkɹɛtɪn/US/ˈkɹiːtɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thằng ngốcdanh từAn idiot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cretinDạng gốc (base form)
  2. cretinsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người không phát triển được về thể chất và tinh thần do bị suy giáp bẩm sinh
  1. A person who fails to develop mentally and physically due to a congenital hypothyroidism.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcrétin“cretin, idiot”
  2. từ tiếng Latinhchristiānus

Cùng gốc (doublet)Christian

Ví dụ

  • , , . […]

AI