Dịch

Christian

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Người tin vào Cơ-đốc giáodanh từA believer in Christianity.
  2. Tín đồ Kitô giáo không phải là người Công giáo; một người theo đạo Tin Lànhdanh từAn adherent of Christianity who is not a Catholic; a Protestant.
  3. Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Hy Lạp cổ đại được tìm thấy ở Anh từ thế kỷ 12danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Ancient Greek found in England since the twelfth century.
  4. Của, giống hoặc liên quan đến Cơ đốc giáo hoặc Cơ đốc giáotính từkhông so sánh (not comparable)Of, like or relating to Christianity or Christians.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ChristianDạng gốc (base form)
  2. ChristiansSố nhiều (plural)
  3. more ChristianSo sánh hơn (comparative)
  4. most ChristianSo sánh nhất (superlative)
  5. Cris (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Christian namedanh từTên thánh
non-Christiantính từ, danh từKhông thuộc về Kitô giáo
Christian-liketính từPhù hợp với một Cơ-đốc nhân
cultural Christiandanh từNgười không phải là tín đồ tôn giáo nhưng đánh giá cao và thường chấp nhận các giá trị văn hóa Cơ đốc giáo (ví dụ: phục vụ người khác giống như Đấng Christ và sự khiêm nhường). (Thường là người lớn lên trong số những người theo đạo Cơ đốc thực hành. Những tương đồng với Áp-ra-ham cũng tồn tại đối với người Do Thái và người Hồi giáo.)
Christian rockdanh từThể loại nhạc rock có chủ đề Cơ đốc giáo
Christian rightdanh từ riêngCác phe phái chính trị ở Hoa Kỳ và các nước phương Tây khác ủng hộ các giá trị bảo thủ được ban hành trong xã hội và luật pháp của đất nước họ
Christian Bibledanh từ riêngĐồng nghĩa với Bible
Western Christiantính từ, danh từLiên quan đến Kitô giáo phương Tây

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Người tìm cách sống cuộc sống của mình theo các nguyên tắc và giá trị được Chúa Giêsu Kitô giảng dạy
  1. A person who seeks to live his or her life according to the principles and values taught by Jesus Christ.

Ví dụ

  • .Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc.
  • , .Cô ấy theo Ki-tô giáo, đó là lí do vì sao cô ấy đọc Kinh Thánh và đi lễ mỗi Chủ Nhật.
  • […] , , .

AI