Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đấng được xức dầu, đấng cứu thế được Cựu Ước tiên đoándanh từ riêngThe anointed one, the savior predicted by the Old Testament.
- Ki-tô, Ki-ri-xi-tô, Cơ đốc, Kitô, Cơ Đốcdanh từ riêngA title given to Jesus of Nazareth, seen as the fulfiller of the messianic prophecy.
- Nhân vật hoặc hình ảnh nghệ thuật khác mô tả Chúa Giêsu Kitôdanh từA figure or other artistic depiction of Jesus Christ.
- Lời tục tĩuthán từAn expletive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChristDạng gốc (base form)
- ChristsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jesus Christdanh từ riêng, danh từ, thán từ | danh từ riêng, danh từ, thán từ | Giê-xu Ki-tô, Jêsus Christ, Giê-su Ki-tô, Giêsu Kitô |
| Church of Christdanh từ riêng | danh từ riêng | Bất kỳ nhà thờ hoặc tổ chức nhà thờ Tin Lành nào |
| Christ alivethán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên, phẫn nộ, ghê tởm, v.v |
| Christ childdanh từ riêng | danh từ riêng | Hài nhi Giêsu |
| Christ eventdanh từ riêng | danh từ riêng | Bản tóm tắt về thực tế và tác dụng của Chúa Giêsu, đặc biệt tập trung vào cuộc đến lần thứ nhất của Ngài. Theo nghĩa đó, nó đề cập đến toàn bộ công việc của Ngài, bao gồm cả sự Nhập thể, cái chết trên thập tự giá, sự phục sinh từ cõi chết và thăng thiên về trời |
| Christ Churchdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà thờ Chúa Kitô, Oxford |
| Christ-killerdanh từ | danh từ | Người Do Thái |
| Christ complexdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với messiah complex |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChristNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiCrist
- từ tiếng Anh cổCrist
- từ tiếng LatinhChristus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
- .Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
- , , ; , , .