Dịch

Christ

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đấng được xức dầu, đấng cứu thế được Cựu Ước tiên đoándanh từ riêngThe anointed one, the savior predicted by the Old Testament.
  2. Ki-tô, Ki-ri-xi-tô, Cơ đốc, Kitô, Cơ Đốcdanh từ riêngA title given to Jesus of Nazareth, seen as the fulfiller of the messianic prophecy.
  3. Nhân vật hoặc hình ảnh nghệ thuật khác mô tả Chúa Giêsu Kitôdanh từA figure or other artistic depiction of Jesus Christ.
  4. Lời tục tĩuthán từAn expletive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChristDạng gốc (base form)
  2. ChristsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Jesus Christdanh từ riêng, danh từ, thán từGiê-xu Ki-tô, Jêsus Christ, Giê-su Ki-tô, Giêsu Kitô
Church of Christdanh từ riêngBất kỳ nhà thờ hoặc tổ chức nhà thờ Tin Lành nào
Christ alivethán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên, phẫn nộ, ghê tởm, v.v
Christ childdanh từ riêngHài nhi Giêsu
Christ eventdanh từ riêngBản tóm tắt về thực tế và tác dụng của Chúa Giêsu, đặc biệt tập trung vào cuộc đến lần thứ nhất của Ngài. Theo nghĩa đó, nó đề cập đến toàn bộ công việc của Ngài, bao gồm cả sự Nhập thể, cái chết trên thập tự giá, sự phục sinh từ cõi chết và thăng thiên về trời
Christ Churchdanh từ riêngNhà thờ Chúa Kitô, Oxford
Christ-killerdanh từNgười Do Thái
Christ complexdanh từĐồng nghĩa với messiah complex

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. A surname.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiCrist
  2. từ tiếng Anh cổCrist
  3. từ tiếng LatinhChristus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
  • .Chúa Jesus là người đã cứu rỗi tôi.
  • , , ; , , .

AI