Dịch

Christ alive

thán từ (interjection)
US/ˈkɹaɪst əˈlaɪv/

Nghĩa chính

  1. Biểu hiện của sự ngạc nhiên, phẫn nộ, ghê tởm, v.vthán từAn expression of surprise, outrage, disgust, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI