Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- thần, thần linh, vị thầndanh từA2a supernatural being worshipped as having power over nature or human fortunes
- thánh, bậc kỳ tài, ông hoàngdanh từB2a person who is exceptionally skilled in a particular activity
- thần tượng, kẻ quyền uy, đối tượng tôn sùngdanh từB2a person or thing that is greatly admired, worshipped, or wields extreme power
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- god of sthvị thần của cái gìMars was the Roman god of war.Sao Hỏa là vị thần chiến tranh của La Mã.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act of goddanh từ | danh từ | Thiên tai |
| believe in god | Tin vào thượng đế | |
| god willingtrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | Nếu mọi việc thuận lợi, nếu Chúa muốn |
| my god | Trời ơi | |
| pray to god | Cầu nguyện thượng đế | |
| thank godthán từ | thán từ | Tạ ơn Chúa |
| Greek goddanh từ | danh từ | Người đàn ông cực kỳ đẹp trai và có thân hình cân đối |
| guitar god | Thánh guitar, bậc thầy guitar |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tượng thần
- A representation of a deity, especially a statue or statuette.
Ví dụ
- , . . .Khi người Hy Lạp cổ đại nảy ra một suy nghĩ, họ thấy điều đó như thể một nam thần hay nữ thần đang ra lệnh. Apollo bảo họ phải dũng cảm. Athena bảo họ phải yêu đương.
- !Anh ấy là ông vua bóng đá!
- những người coi cái bụng là thần của họ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc godNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigod
- từ tiếng Anh cổgod
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*god
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 天Tiếng Trungtương đương