Dịch

Deal

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/deˈal/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về thần linhtính từgod, gods
  2. Thỏa thuận, giao kèo, ván bàidanh từdeal

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DealDạng gốc (base form)
  2. dealsSố nhiều (plural)
  3. dealesGiống đực số nhiều (masculine plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của hoặc liên quan đến Chúa hoặc các vị thần
  1. of or relating to God or gods

Ví dụ

  • Wripple, .Cô ấy sống ở ngoại ô Wripple, gần Deal.

AI