Deal
C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/deˈal/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về thần linhtính từgod, gods
- Thỏa thuận, giao kèo, ván bàidanh từdeal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của hoặc liên quan đến Chúa hoặc các vị thần
- of or relating to God or gods
Ví dụ
- Wripple, .Cô ấy sống ở ngoại ô Wripple, gần Deal.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thỏa thuận