Dịch

arch

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɑːk/US/ɑɹt͡ʃ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Mái vòmdanh từAn inverted U shape.
  2. Vòm đá, vòm cuốndanh từAn arch-shaped arrangement of trapezoidal stones, designed to redistribute downward force outward.
  3. Uốn cong, uốn hình vòmđộng từngoại động từ (transitive)To form into an arch shape.
  4. Tinh nghịch, ranh mãnh, láu lỉnhtính từKnowing, clever, mischievous.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. archNguyên thể (infinitive)
  2. archesSố nhiều (plural)
  3. archedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. archingPhân từ I (present participle)
  5. archerSo sánh hơn (comparative)
  6. archestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • arch (sth)uốn cong (cái gì)

Cụm từ (phrase)

arch an eyebrowNhướng mày
arch enemyKẻ thù không đội trời chung
arch your backUốn cong lưng
pointed archVòm nhọn
triumphal archdanh từKhải hoàn môn
arch.danh từ, tính từViết tắt của archaic
arch-tiền tốTiêu đề trong hệ thống phân cấp biểu thị mức độ xếp hạng cao hơn từ gốc của nó
-archhậu tốDẫn đầu, lãnh đạo

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Vòm
  1. Vòm, kết cấu vòmAn architectural element having the shape of an arch

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiarch
  2. từ tiếng Pháp cổarche“an arch”
  3. từ tiếng Latinharcus“a bow, arc, arch”

Cùng gốc (doublet)arcarco

danh từ

Rút gọn từ architecture

Ví dụ

  • đi vào dưới vòm cầu
  • .Con mèo uốn cong lưng.
  • , .Tôi cố kìm nén cảm xúc, nhưng một lời trêu chọc ranh mãnh vẫn buột ra khỏi miệng.

AI