Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Mái vòmdanh từAn inverted U shape.
- Vòm đá, vòm cuốndanh từAn arch-shaped arrangement of trapezoidal stones, designed to redistribute downward force outward.
- Uốn cong, uốn hình vòmđộng từngoại động từ (transitive)To form into an arch shape.
- Tinh nghịch, ranh mãnh, láu lỉnhtính từKnowing, clever, mischievous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- arch (sth)uốn cong (cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arch an eyebrow | Nhướng mày | |
| arch enemy | Kẻ thù không đội trời chung | |
| arch your back | Uốn cong lưng | |
| pointed arch | Vòm nhọn | |
| triumphal archdanh từ | danh từ | Khải hoàn môn |
| arch.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của archaic |
| arch-tiền tố | tiền tố | Tiêu đề trong hệ thống phân cấp biểu thị mức độ xếp hạng cao hơn từ gốc của nó |
| -archhậu tố | hậu tố | Dẫn đầu, lãnh đạo |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Vòm
- Vòm, kết cấu vòmAn architectural element having the shape of an arch
Xuất hiện ở từ khác
- arcdễ nhầmchỉ cấu trúc hình cung trong kiến trúc (cổng vòm) hoặc bàn chân
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc archNguồn gốc (etymology)
danh từ
Rút gọn từ architecture
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- đi vào dưới vòm cầu
- .Con mèo uốn cong lưng.
- , .Tôi cố kìm nén cảm xúc, nhưng một lời trêu chọc ranh mãnh vẫn buột ra khỏi miệng.