Dịch

arc

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɑːk/US/ɑɹk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. cung tròn, đường congdanh từB1A part of the circumference of a circle or a curve in general.
  2. mạch truyện, cung truyệndanh từB2The chronological construction of a plot or a character's development.
  3. hồ quang điệndanh từB2A luminous electrical discharge between two electrodes.
  4. di chuyển theo hình cung, vung theo hình cungđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move following a curved path.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. arcNguyên thể (infinitive)
  2. arcsSố nhiều (plural)
  3. arcked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arcedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. arcking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. arcingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Giai đoạn
  1. A period or phase in a person's life.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiark
  2. từ tiếng Pháp cổarc
  3. từ tiếng Latinharcus“a bow, arc, arch”

Cùng gốc (doublet)archarcoarrow

Ví dụ

  • , , , .Cung của một hình tròn có thể rất nhỏ, nhưng với điều đó, ta có thể dựng toàn bộ hình.
  • I'm hitting the gym three times a week or more at the moment. I'm in my gym bro arc.Hiện tại tôi đang đi tập gym ba lần một tuần hoặc nhiều hơn. Tôi đang trong giai đoạn tập gym cuồng nhiệt.
  • .một nhóm học sinh đứng vây quanh giáo viên thành hình cung.

AI