Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
arc up
động từ
(verb)
AU
/
ɑː
k
a
p
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Trở nên khó chịu hoặc tức giận
động từ
nội động từ
(intransitive)
To become upset or angry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
arc up
Nguyên thể
(infinitive)
arc
s up
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
arc
ed up
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
arc
ing up
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
Tiger
went
,
‘
Ooo
!
He's
arcing
up
here
,
Annabelle
.’
AI
1
Trở nên khó chịu hoặc tức giận
1
Trở nên khó chịu hoặc tức giận
1
Trở nên khó chịu hoặc tức giận