arco
C2trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dùng cung kéotrạng từkhông so sánh (not comparable)A note in string instrument musical notation indicating that the bow is to be used in the usual way, usually following a passage that is played pizzicato.
- Đoạn dùng cung kéodanh từA passage to be played in this way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- arcoDạng gốc (base form)
- archi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| coll'arcotrạng từ | trạng từ | Sử dụng cung |
| pau d'arcodanh từ | danh từ | Tabebuia, cây ipê |
Họ từ (word family)
cùng gốc arco- arcoidCác loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ thuộc siêu họ Arcoideadanh từ
- arcoshHàm cosin hyperbol diện tích, tức là hàm cosin hyperbol nghịch đảodanh từ
- arcothHàm cotang hyperbol diện tích, tức là hàm cotang hyperbol nghịch đảodanh từ
- arcoverSự phóng điện không mong muốn từ bộ phận này sang bộ phận khác, ví dụ như do sự có mặt của các chất gây ô nhiễmdanh từ