Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Mũi têndanh từA projectile consisting of a shaft, a point and a tail with stabilizing fins that is shot from a bow.
- Mũi tên, dấu chỉ hướngdanh từA sign or symbol used to indicate a direction (e.g.→).
- Cạnh có hướngdanh từA directed edge.
- Lao nhanh, phóng thẳngđộng từnội động từ (intransitive)To move swiftly and directly (like an arrow).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrow keydanh từ | danh từ | Phím mũi tên |
| arrow shaft | Thân mũi tên | |
| arrow sign | Biển báo mũi tên | |
| arrow tip | Đầu mũi tên | |
| straight as an arrowtrạng từ | trạng từ | Rất thẳng; chuyển động theo một quỹ đạo rất thẳng |
| arrow pointdanh từ | danh từ | Phương hướng, trọng tâm hoặc con đường rõ ràng |
| straight arrowdanh từ | danh từ | Người hành xử theo tiêu chuẩn thông thường; một người được chú ý vì sự trung thực và liêm chính |
| fat arrowdanh từ | danh từ | Ký hiệu =>, có ý nghĩa cụ thể trong các ngôn ngữ lập trình khác nhau |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 4
Từ viết tắt (contraction) 1
Cấu xạ
- A morphism.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc arrowNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , . , ; , .Orion từng bắn trúng một con thỏ; nhưng dù bị thương nặng, nó vẫn chui được vào hang, và khi đó mũi tên vướng vào thành hang nên bị kéo ra. Thật ra, một chiếc đinh mài nhọn không có tác dụng nhiều như đầu mũi tên; bạn phải làm cho nó có ngạnh, mà điều đó thì hơi quá khả năng của chúng tôi.
- . ! “ !” . .Mũi phi tiêu thứ hai bay qua không trung theo một đường parabol say xỉn và nằm ngay dưới mũi phi tiêu trước đó. Hai mươi điểm! 'Phi tiêu tốt đấy!' tiếng reo hò vang lên khắp phòng. Góc đối diện hoàn toàn im lặng.
- , , .Phía trên đầu anh, một con chim giật mình lao vút lên phía mặt trời.