Dịch

curve

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/kɜːv/US/kɚv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Khúc cua, chỗ ngoặtdanh từA gentle bend, such as in a road.
  2. Đường congdanh từA simple figure containing no straight portions and no angles; a curved line.
  3. Thang điểm đường congdanh từA grading system based on the scale of performance of a group used to normalize a right-skewed grade distribution (with more lower scores) into a bell curve, so that more can receive higher grades, regardless of their actual knowledge of the subject.
  4. Uốn cong, bẻ congđộng từngoại động từ (transitive)To bend; to crook.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. curveNguyên thể (infinitive)
  2. curvesSố nhiều (plural)
  3. curvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. curvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • curve of sthđường cong của cái gìHe admired the delicate curve of her ear.Anh ấy ngắm nhìn đường cong tinh tế của tai cô.
  • curve in sthkhúc cua ở cái gìa curve in the roadmột khúc cua trên đường
  • on a curveở khúc cuaThe driver lost control on a curve and the vehicle hit a tree.Tài xế mất kiểm soát ở một khúc cua và xe đâm vào cái cây.
  • curve sthcong cái gìA smile curved his lips.Một nụ cười làm cong môi anh.

Cụm từ (phrase)

ahead of the curvecụm giới từDẫn đầu xu thế
bell curvedanh từĐường cong hình chuông
gentle curveKhúc cua thoai thoải
learning curvedanh từQuá trình tiếp thu
sharp curveKhúc cua gấp
J-curvedanh từTăng trưởng theo cấp số nhân hoặc biểu đồ mô tả chi tiết về nó
S-curvedanh từTăng trưởng hậu cần, hoặc một biểu đồ chi tiết về nó
J curvedanh từĐường chữ J

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Thang điểm cộng bù
  1. A grading system where all raw scores are raised by a set amount of points.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhcurvus“bent, curved”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*(s)ker-“to bend, curve, turn”

Cùng gốc (doublet)curbshrinkcancer

Ví dụ

  • .Bạn nên giảm tốc độ khi đến gần một khúc cua.
  • .Cô ấy vẽ nguệch ngoạc một đường cong trên giấy.
  • .Giáo viên rất tốt bụng và đã chấm điểm bài kiểm tra theo thang cong.

AI