Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Khúc cua, chỗ ngoặtdanh từA gentle bend, such as in a road.
- Đường congdanh từA simple figure containing no straight portions and no angles; a curved line.
- Thang điểm đường congdanh từA grading system based on the scale of performance of a group used to normalize a right-skewed grade distribution (with more lower scores) into a bell curve, so that more can receive higher grades, regardless of their actual knowledge of the subject.
- Uốn cong, bẻ congđộng từngoại động từ (transitive)To bend; to crook.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- curve of sthđường cong của cái gìHe admired the delicate curve of her ear.Anh ấy ngắm nhìn đường cong tinh tế của tai cô.
- curve in sthkhúc cua ở cái gìa curve in the roadmột khúc cua trên đường
- on a curveở khúc cuaThe driver lost control on a curve and the vehicle hit a tree.Tài xế mất kiểm soát ở một khúc cua và xe đâm vào cái cây.
- curve sthcong cái gìA smile curved his lips.Một nụ cười làm cong môi anh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ahead of the curvecụm giới từ | cụm giới từ | Dẫn đầu xu thế |
| bell curvedanh từ | danh từ | Đường cong hình chuông |
| gentle curve | Khúc cua thoai thoải | |
| learning curvedanh từ | danh từ | Quá trình tiếp thu |
| sharp curve | Khúc cua gấp | |
| J-curvedanh từ | danh từ | Tăng trưởng theo cấp số nhân hoặc biểu đồ mô tả chi tiết về nó |
| S-curvedanh từ | danh từ | Tăng trưởng hậu cần, hoặc một biểu đồ chi tiết về nó |
| J curvedanh từ | danh từ | Đường chữ J |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Thang điểm cộng bù
- A grading system where all raw scores are raised by a set amount of points.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc curveNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn nên giảm tốc độ khi đến gần một khúc cua.
- .Cô ấy vẽ nguệch ngoạc một đường cong trên giấy.
- .Giáo viên rất tốt bụng và đã chấm điểm bài kiểm tra theo thang cong.
Xuất hiện ở từ khác
- arcđồng nghĩatừ chung hơn cho mọi loại đường cong