Nghĩa chính
- Quá trình tiếp thudanh từA visualization of the progress of learning as function of experience.
- Thước đo xem có bao nhiêu điều cần học trong một khoảng thời gian hạn chếdanh từA measure of how much there is to learn in a restricted amount of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- learning curveDạng gốc (base form)
- learning curvesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| steep learning curve | Thử thách học tập lớn |
Ví dụ
- .
- . [...] . . , .
- .