Dịch

architecture

A2danh từ (noun)
UK/ˈɑː.kɪˌtɛk.t͡ʃə/US/ˈɑɹ.kɪˌtɛk.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kiến trúc, ngành kiến trúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art and science of designing and managing the construction of buildings and other structures, particularly if they are well proportioned and decorated.
  2. Phong cách kiến trúc, kiểu kiến trúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any particular style of building design.
  3. Kiến trúc hệ thống, cấu trúc thiết kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The structure and design of a system or product.
  4. Kết cấu, cấu trúcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Construction, in a more general sense; frame or structure; workmanship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. architectureDạng gốc (base form)
  2. architecturesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

classical architectureKiến trúc cổ điển
computer architecturedanh từKiến trúc máy tính
landscape architecturedanh từKiến trúc cảnh quan
modern architectureKiến trúc hiện đại
study architectureHọc ngành kiến trúc
system architecturedanh từKiến trúc hệ thống
duck architecturedanh từPhong cách xây dựng mới lạ trong đó hình dạng của cấu trúc là sự thể hiện trực tiếp chức năng của nó
Harvard architecturedanh từKiến trúc máy tính trong đó các lệnh chương trình và dữ liệu được lưu trữ trên các bộ nhớ riêng biệt và được truy cập thông qua các bus riêng biệt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cấu trúc thống nhất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cấu trúc thống nhất, bố cụcA unifying structure.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháparchitecture
  2. từ tiếng Latinharchitectūra
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀρχιτέκτωνarkhitéktōn“architect”

Ví dụ

  • .Kiến trúc khắp NYC thật tuyệt vời.
  • ... . .Kiến trúc à... Tôi không suy nghĩ đến cái đó cho lắm. Tôi chỉ muốn một phòng ngủ và một phòng làm việc thoải mái thôi.
  • company's .Kiến trúc hệ thống thanh toán của công ty được thiết kế để phục vụ các mục tiêu kinh doanh.

AI