Dịch

architectural

B2TOEICtính từ (adjective)
US/ˌɑɹkəˈtɛktʃɚəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc kiến trúctính từPertaining to architecture.
  2. Mang tính kiến trúc, có dáng kiến trúctính từResembling architecture in style; seeming to have been designed (by an architect).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. architecturalDạng gốc (base form)
  2. more architecturalSo sánh hơn (comparative)
  3. most architecturalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

architectural designThiết kế kiến trúc
architectural drawingBản vẽ kiến trúc
architectural featureĐặc trưng kiến trúc
architectural heritageDi sản kiến trúc
architectural structureCấu trúc kiến trúc
architectural stylePhong cách kiến trúc
architectural duckdanh từCông trình được xây dựng theo phong cách kiến trúc con vịt
architectural paneldanh từTấm mái bằng kim loại, thường là đường nối đứng đôi hoặc đường nối ván; thường yêu cầu sàn vững chắc bên dưới và dựa vào độ dốc để đổ nước

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người dùng xe lăn bị rào cản kiến trúc hạn chế đi vào nhiều công trình và cơ sở công cộng.
  • .Algiers sở hữu một di sản kiến trúc độc đáo.
  • .Chủ nghĩa thô mộc là một phong cách kiến trúc gây tranh cãi.

AI