Nghĩa chính
- Thuộc kiến trúctính từPertaining to architecture.
- Mang tính kiến trúc, có dáng kiến trúctính từResembling architecture in style; seeming to have been designed (by an architect).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- architecturalDạng gốc (base form)
- more architecturalSo sánh hơn (comparative)
- most architecturalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| architectural design | Thiết kế kiến trúc | |
| architectural drawing | Bản vẽ kiến trúc | |
| architectural feature | Đặc trưng kiến trúc | |
| architectural heritage | Di sản kiến trúc | |
| architectural structure | Cấu trúc kiến trúc | |
| architectural style | Phong cách kiến trúc | |
| architectural duckdanh từ | danh từ | Công trình được xây dựng theo phong cách kiến trúc con vịt |
| architectural paneldanh từ | danh từ | Tấm mái bằng kim loại, thường là đường nối đứng đôi hoặc đường nối ván; thường yêu cầu sàn vững chắc bên dưới và dựa vào độ dốc để đổ nước |
Họ từ (word family)
cùng gốc architecturalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người dùng xe lăn bị rào cản kiến trúc hạn chế đi vào nhiều công trình và cơ sở công cộng.
- .Algiers sở hữu một di sản kiến trúc độc đáo.
- .Chủ nghĩa thô mộc là một phong cách kiến trúc gây tranh cãi.