Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kiến trúc sưdanh từA professional who designs buildings or other structures, or who prepares plans and superintends construction.
- Thiết kế, hoạch định, dàn dựngđộng từngoại động từ (transitive)To design, plan, or orchestrate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- architectNguyên thể (infinitive)
- architectsSố nhiều (plural)
- architectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- architectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- architect sththiết kế cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| architect a strategy | Hoạch định chiến lược | |
| architect a system | Thiết kế hệ thống | |
| chief architect | Kiến trúc sư trưởng | |
| lead architect | Kiến trúc sư trưởng | |
| software architectdanh từ | danh từ | Kiến trúc sư (đừng nhầm với nhà thiết kế) phần mềm dựa trên công nghệ, người chuẩn bị kế hoạch và giám sát việc xây dựng phần mềm đó |
| business architectdanh từ | danh từ | Người thiết kế và phát triển kiến trúc kinh doanh của công ty |
| landscape architectdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với landscape gardener |
| naval architectdanh từ | danh từ | Kỹ sư đóng tàu |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kiến trúc sư
- A person who plans, devises or contrives the achievement of a desired result.
- An honorific given to architects. Usually capitalized or abbreviated as Arch./Ar. before the person's name.
Họ từ (word family)
cùng gốc architectNguồn gốc (etymology)
archi--tect
- từ tiếng Pháp trung đạiarchitecte
- từ tiếng Latinharchitectus
- từ tiếng Hy Lạp cổἀρχιτέκτωνarkhitéktōn“master builder”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .Cô ấy được mời thiết kế một nhà vệ sinh trong một dự án nhà ở cao cấp xa hoa, và cô ấy cho biết mình biết nhiều nhà thiết kế, kiến trúc sư khác cũng đã đưa nhà vệ sinh vào trong các dự án của họ
- Arfa .Cầu thủ chạy cánh người Pháp Hatem Ben Arfa gần đây cũng nhận được nhiều lời khen ngợi và anh ấy chính là người lập kế hoạch cho bàn thắng mở tỷ số bằng những pha xử lý khéo léo ở cánh trái
- Dacker , (, , ,) .Dacker là người tự hoạch định vận mệnh của mình (hay như ông ấy từng nói, ông ấy tự thiết kế vận mệnh của mình) và cũng là người đóng đồ đạc cho chính mình