Dịch

archives là số nhiều của archive

archive

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lưu trữdanh từA place for storing earlier, and often historical, material. An archive usually contains documents (letters, records, newspapers, etc.) or other types of media kept for historical interest.
  2. Tài liệu lưu trữdanh từThe material so kept, considered as a whole (compare archives).
  3. Trầm tích tự nhiêndanh từNatural deposits of material, regarded as a record of environmental changes over time.
  4. Đưa vào lưu trữđộng từTo place (something) into an archive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. archiveNguyên thể (infinitive)
  2. archivesSố nhiều (plural)
  3. archivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. archivingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • archive sthlưu trữ cái gì

Cụm từ (phrase)

archive collectionBộ sưu tập lưu trữ
archive fileTệp lưu trữ
digital archiveLưu trữ kỹ thuật số
national archivedanh từKho lưu trữ quốc gia
public archiveKho lưu trữ công cộng
e-archivedanh từKho lưu trữ được lưu giữ ở định dạng điện tử; một kho lưu trữ được vi tính hóa
de-archiveđộng từXóa khỏi kho lưu trữ
archive boxdanh từHộp các tông chắc chắn có nắp và tay cầm, dùng để lưu trữ lâu dài các tài liệu vật lý

Ví dụ

  • “ don’t ,” . “ ,” , “ , , .Tôi không hiểu sao người ta có thể quan tâm đến thư viện mà lại không quan tâm đến các kho lưu trữ, Lannon nói với tôi. Ông bảo họ cho bạn biết những câu chuyện đằng sau mọi thứ, câu chuyện về những tư liệu chưa từng công bố, khó tìm và chân thực.
  • .Bộ sưu tập các văn bản tiếng Đức cổ thượng của ông là đầy đủ nhất ở Anh.
  • 2001.Tôi đã định sẽ đưa các tài liệu từ năm 2001 vào lưu trữ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháparchive
  2. từ tiếng Latinh muộnarchīvum
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀρχεῖονarkheîon“office of a magistrate; public building or office; town hall; (in the plural) archives; public records”

AI