archives là số nhiều của archive
Nghĩa chính
- Lưu trữdanh từA place for storing earlier, and often historical, material. An archive usually contains documents (letters, records, newspapers, etc.) or other types of media kept for historical interest.
- Tài liệu lưu trữdanh từThe material so kept, considered as a whole (compare archives).
- Trầm tích tự nhiêndanh từNatural deposits of material, regarded as a record of environmental changes over time.
- Đưa vào lưu trữđộng từTo place (something) into an archive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- archive sthlưu trữ cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| archive collection | Bộ sưu tập lưu trữ | |
| archive file | Tệp lưu trữ | |
| digital archive | Lưu trữ kỹ thuật số | |
| national archivedanh từ | danh từ | Kho lưu trữ quốc gia |
| public archive | Kho lưu trữ công cộng | |
| e-archivedanh từ | danh từ | Kho lưu trữ được lưu giữ ở định dạng điện tử; một kho lưu trữ được vi tính hóa |
| de-archiveđộng từ | động từ | Xóa khỏi kho lưu trữ |
| archive boxdanh từ | danh từ | Hộp các tông chắc chắn có nắp và tay cầm, dùng để lưu trữ lâu dài các tài liệu vật lý |
Ví dụ
- “ don’t ,” . “ ,” , “ , , .Tôi không hiểu sao người ta có thể quan tâm đến thư viện mà lại không quan tâm đến các kho lưu trữ, Lannon nói với tôi. Ông bảo họ cho bạn biết những câu chuyện đằng sau mọi thứ, câu chuyện về những tư liệu chưa từng công bố, khó tìm và chân thực.
- .Bộ sưu tập các văn bản tiếng Đức cổ thượng của ông là đầy đủ nhất ở Anh.
- 2001.Tôi đã định sẽ đưa các tài liệu từ năm 2001 vào lưu trữ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc archiveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháparchive
- từ tiếng Latinh muộnarchīvum
- từ tiếng Hy Lạp cổἀρχεῖονarkheîon“office of a magistrate; public building or office; town hall; (in the plural) archives; public records”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha