Dịch

museum

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. bảo tàngdanh từA2A building or institution where objects of historical, scientific, artistic, or cultural interest are collected, preserved, studied, and displayed to the public.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. museumNguyên thể (infinitive)
  2. museumsSố nhiều (plural)
  3. musea (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. museumedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. museumingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at/in a museumở/tại bảo tàngThe items will go on display at the museum next year.Các hiện vật này sẽ được trưng bày tại bảo tàng vào năm tới.

Cụm từ (phrase)

art museumBảo tàng nghệ thuật
history museumBảo tàng lịch sử
museum directorGiám đốc bảo tàng
museum piecedanh từĐồ cổ lỗ sĩ
visit a museumĐi thăm bảo tàng
go to a museumĐi bảo tàng
open-air museumdanh từBảo tàng nơi triển lãm được đặt ở ngoài trời
living museumdanh từLoại hình bảo tàng tái tạo bối cảnh lịch sử để mô phỏng một khoảng thời gian trong quá khứ, cung cấp cho du khách những diễn giải mang tính trải nghiệm về lịch sử; một bảo tàng kết hợp lịch sử sống động

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đưa vào bảo tàng
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To place in a museum.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhmūsēum“library, study”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΜουσεῖονMouseîon

Cùng gốc (doublet)mosaic

Ví dụ

  • .Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
  • . , , .Tôi sử dụng hàng ngày những cuốn sách mà người khác cất trong bảo tàng. Cách tiếp cận đặt trong tủ kính làm tôi nản lòng, nó biến sách thành đồ sứ, tước đoạt đi bản chất thực sự của chúng.
  • ; .Tôi đã bảo cô ấy rằng tôi sẽ chỉ đi thăm một nơi để bắt đầu thôi; tôi không thực sự có thời gian để đi bảo tàng nhiều.

AI