Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đồ khảmdanh từA piece of artwork created by placing colored squares (usually tiles) in a pattern so as to create a picture.
- Làm mờ pixel, che mờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pixelization. (a method of censorship)
- Thể khảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual composed of two or more cell lines of different genetic or chromosomal constitution, but from the same zygote.
- Khảmtính từkhông so sánh (not comparable)Containing cells of varying genetic constitution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mosaicNguyên thể (infinitive)
- mosaicsSố nhiều (plural)
- mosaicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mosaicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mosaicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
- mosaicingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural mosaicdanh từ | danh từ | Bức tranh văn hóa đa dạng |
| glass mosaic | Tranh khảm thủy tinh | |
| mosaic pattern | Họa tiết khảm | |
| mosaic virusdanh từ | danh từ | Vi-rút gây bệnh khảm |
| tile mosaic | Tranh khảm gạch | |
| mosaic art | Nghệ thuật khảm | |
| mosaic tile | Gạch khảm | |
| mosaic plotdanh từ | danh từ | Loại trực quan hóa đồ họa của dữ liệu từ hai hoặc nhiều biến định tính, trong đó diện tích của mỗi ô tỷ lệ thuận với số lượng quan sát trong danh mục đó |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bệnh khảm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several viral diseases that cause mosaic-like patterns to appear on leaves.
Họ từ (word family)
cùng gốc mosaicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạimosaïque
- từ tiếng Ýmosaico
- từ tiếng Latinh trung đạimusaicum
Cùng gốc (doublet)museum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- censorship's , : ' ... ^([]) , , ...Tận dụng khả năng gây cười của việc kiểm duyệt, hài kịch hiện đại dùng trọn bộ công cụ kiểm duyệt: những thanh đen kiểm duyệt đặt có chủ ý... hiệu ứng mosaic làm nhòe kỹ thuật số hoặc che điểm ảnh để che các bộ phận cơ thể, cử chỉ thô tục và những thứ tương tự...
- .Bức tranh khảm khắc họa một con bướm.
- .Đây là tranh khảm bằng thủy tinh.