Dịch

mosaic

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồ khảmdanh từA piece of artwork created by placing colored squares (usually tiles) in a pattern so as to create a picture.
  2. Làm mờ pixel, che mờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pixelization. (a method of censorship)
  3. Thể khảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual composed of two or more cell lines of different genetic or chromosomal constitution, but from the same zygote.
  4. Khảmtính từkhông so sánh (not comparable)Containing cells of varying genetic constitution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mosaicNguyên thể (infinitive)
  2. mosaicsSố nhiều (plural)
  3. mosaicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mosaicked (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. mosaicking (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
  6. mosaicingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

cultural mosaicdanh từBức tranh văn hóa đa dạng
glass mosaicTranh khảm thủy tinh
mosaic patternHọa tiết khảm
mosaic virusdanh từVi-rút gây bệnh khảm
tile mosaicTranh khảm gạch
mosaic artNghệ thuật khảm
mosaic tileGạch khảm
mosaic plotdanh từLoại trực quan hóa đồ họa của dữ liệu từ hai hoặc nhiều biến định tính, trong đó diện tích của mỗi ô tỷ lệ thuận với số lượng quan sát trong danh mục đó

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Bệnh khảm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several viral diseases that cause mosaic-like patterns to appear on leaves.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạimosaïque
  2. từ tiếng Ýmosaico
  3. từ tiếng Latinh trung đạimusaicum

Cùng gốc (doublet)museum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • censorship's , : ' ... ^([]) , , ...Tận dụng khả năng gây cười của việc kiểm duyệt, hài kịch hiện đại dùng trọn bộ công cụ kiểm duyệt: những thanh đen kiểm duyệt đặt có chủ ý... hiệu ứng mosaic làm nhòe kỹ thuật số hoặc che điểm ảnh để che các bộ phận cơ thể, cử chỉ thô tục và những thứ tương tự...
  • .Bức tranh khảm khắc họa một con bướm.
  • .Đây là tranh khảm bằng thủy tinh.

AI