Nghĩa chính
- Lớp gạch ốp, gạch látdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A covering of tiles.
- Việc lát gạch, ốp gạchdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of applying tiles.
- Phép lát phẳngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tessellation; the covering of a plane with shapes, without overlaps or gaps.
- Kỹ thuật chia khốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A technique for optimizing loops by partitioning the iteration space into smaller chunks or blocks that will more easily fit in a cache.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tilingDạng gốc (base form)
- tilingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc tilingVí dụ
- .Tất cả phần gạch ốp trong phòng tắm phải được tháo dỡ vì hư hỏng do nước đối với phần gỗ bên dưới.
- .Chúng tôi dành cả ngày để lát gạch phòng tắm.
- ?Bạn có biết cách lát gạch không?