Dịch

tile

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ngóidanh từA regularly-shaped slab of clay or other material, affixed to cover or decorate a surface, as in a roof-tile, glazed tile, stove tile, carpet tile, etc.
  2. Ô đồ họa, mảnh ghép đồ họadanh từA rectangular graphic.
  3. Quân cờ, quân bàidanh từAny of various flat cuboid playing pieces used in certain games, such as dominoes, Scrabble, or mahjong.
  4. Lát gạch, lợp ngói, ốp gạchđộng từngoại động từ (transitive)To cover with tiles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tileNguyên thể (infinitive)
  2. tilesSố nhiều (plural)
  3. tiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tile sthlát gạch cái gì

Cụm từ (phrase)

ceramic tileGạch men
floor tiledanh từGạch lát sàn
lay tilesLát gạch
roof tiledanh từNgói lợp mái
tile floorSàn lát gạch
wall tileGạch ốp tường
%tiledanh từViết tắt của percentile
ridge tiledanh từNgói cong hoặc uốn cong được thiết kế đặc biệt để che đỉnh hoặc gờ của mái dốc, nơi hai mặt phẳng mái hội tụ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Mảnh Lego phẳng
  1. Mảnh Lego phẳng, gạch Lego phẳngA Lego piece that is 1/3 the height of a brick, and is smooth without studs on top.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitile
  2. từ tiếng Anh cổtiġele“tile, brick”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tigulā“tile, brick”

Cùng gốc (doublet)tegula

Ví dụ

  • , , , , tapestry-hung .Những viên gạch Delft màu nâu đen bao quanh lò sưởi, trên đó vẽ những hoạt cảnh Kinh Thánh thô sơ màu hoa anh thảo phai nhạt hòa vào màu gỗ thông ánh hồng, trong khi phía trên chúng, thay vì bệ lò sưởi, là một vòm cửa đủ cao để tạo thành ban công với các con tiện mảnh mai cùng bức tường treo thảm phía sau.
  • .Các sprite và ô đồ họa bị ẩn trong tệp ROM nguyên mẫu có thể được khôi phục.
  • - , .Tile - Tile, một chiếc mũ.

AI