tiler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đặt gạchdanh từA person who sets tiles.
- Người gác cửa hoặc người phục vụ tại nhà nghỉ của Hội Tam điểmdanh từA doorkeeper or attendant at a lodge of Freemasons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tilerDạng gốc (base form)
- tilersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Adam Tilerdanh từ | danh từ | Đồng phạm của kẻ móc túi; người lấy hàng bị kẻ móc túi ăn trộm rồi bỏ đi |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc tilerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitiler
- từ tiếng Anh cổ*tiglere