Dịch

tiler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người đặt gạchdanh từA person who sets tiles.
  2. Người gác cửa hoặc người phục vụ tại nhà nghỉ của Hội Tam điểmdanh từA doorkeeper or attendant at a lodge of Freemasons.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tilerDạng gốc (base form)
  2. tilersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Adam Tilerdanh từĐồng phạm của kẻ móc túi; người lấy hàng bị kẻ móc túi ăn trộm rồi bỏ đi

Họ từ (word family)

cùng gốc tiler

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitiler
  2. từ tiếng Anh cổ*tiglere

AI