tegula
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mảnh củng mạc nhỏ nằm phía trên gốc tĩnh mạch sườn trong cánh của nhiều loài côn trùng khác nhau và gắn vào phần trước bên của mesonotumdanh từA small sclerite situated above the base of the costal vein in the wings of various insects, and attached to the anterolateral portion of the mesonotum.
- Mái ngói La Mã phẳng có các cạnh nhô cao, được nối với nhau bằng gạch imbrexdanh từA flat Roman roof tile with raised edges, joined together by an imbrex.
- Các loài ốc biển thuộc chi Teguladanh từAny sea snail in the genus Tegula.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tegulaDạng gốc (base form)
- tegulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtegula“a tile”
Cùng gốc (doublet)tile