Dịch

intarsia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức trang trí khảm gỗ của Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative form of Italian wood inlaying.
  2. Thiết kế dệt kim giống như một bức tranh khảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A knitted design resembling a mosaic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intarsiaDạng gốc (base form)
  2. intarsiasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýintarsio

Ví dụ

  • ' ' .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc intarsia

AI