intarsia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức trang trí khảm gỗ của Ýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decorative form of Italian wood inlaying.
- Thiết kế dệt kim giống như một bức tranh khảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A knitted design resembling a mosaic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intarsiaDạng gốc (base form)
- intarsiasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýintarsio
Ví dụ
- ' ' .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc intarsiaTừ liên quan (related word)