Dịch

mosaicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thước đo về sự rối loạn tầm xa của một tinh thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of the long-range disorder of a crystal.
  2. Sự hiện diện của các mạch khảm trong khối udanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of mosaic vessels in a tumour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mosaicityDạng gốc (base form)
  2. mosaicitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI