Nghĩa chính
- Vi-rút gây bệnh khảmdanh từAny plant virus that causes the leaves to have a speckled appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mosaic virusDạng gốc (base form)
- mosaic virusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cucumber mosaic virusdanh từ | danh từ | Loại mầm bệnh gây ra hiện tượng lốm đốm và biến dạng của lá và quả |
| sugarcane mosaic virusdanh từ | danh từ | Mầm bệnh gây lốm đốm trên một số loại cỏ như mía và ngô |
| pumpkin yellow mosaic virus | Chưa có nghĩa |