Dịch

tessellation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính hoặc thực tế của việc tessellatingdanh từkhông đếm được (uncountable)The property or fact of tessellating.
  2. Mẫu ốp lát không có khoảng trống; kết quả của việc sắp xếp một khu vực hoặc mặt phẳngdanh từđếm được (countable)A tiling pattern with no gaps; the result of tessellating an area or plane.
  3. Xếp chồng đa giácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)polygon tessellation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tessellationDạng gốc (base form)
  2. tessellationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

regular tessellationdanh từSự sắp xếp của mặt phẳng bởi một đa giác đều lồi
semiregular tessellationdanh từSự sắp xếp của mặt phẳng bởi hai hoặc nhiều đa giác đều lồi khác nhau
polygon tessellationChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , 48,000 .
  • .

AI