Dịch

tessera

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mảnh đá, gỗ, ngà voi hoặc thủy tinh hình vuông nhỏ được sử dụng để làm đồ khảmdanh từA small square piece of stone, wood, ivory or glass used for making a mosaic.
  2. Đặc điểm bề mặt có nhiều đường gờ phức tạp được nhìn thấy trên vùng cao nguyên cao nguyên của Sao Kim và có lẽ trên Tritondanh từcomplex-ridged surface feature seen on plateau highlands of Venus and perhaps on Triton

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tesseraDạng gốc (base form)
  2. tesserae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cái chết của người La Mã cổ đại
  1. An ancient Roman die.

Ví dụ

  • , , , .
  • , , .

AI