tessera
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mảnh đá, gỗ, ngà voi hoặc thủy tinh hình vuông nhỏ được sử dụng để làm đồ khảmdanh từA small square piece of stone, wood, ivory or glass used for making a mosaic.
- Đặc điểm bề mặt có nhiều đường gờ phức tạp được nhìn thấy trên vùng cao nguyên cao nguyên của Sao Kim và có lẽ trên Tritondanh từcomplex-ridged surface feature seen on plateau highlands of Venus and perhaps on Triton
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tesseraDạng gốc (base form)
- tesserae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cái chết của người La Mã cổ đại
- An ancient Roman die.
Ví dụ
- , , , .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tessera- tessellateĐược tráng menđộng từ, tính từ
- tessellaCái tessera nhỏdanh từ
- tessellationThuộc tính hoặc thực tế của việc tessellatingdanh từ
- tesseractSự tương tự bốn chiều của một khối lập phương; một hình đa giác 4D được giới hạn bởi tám hình khối (tương tự như cách một hình khối được giới hạn bởi sáu hình vuông)danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtessera“a cube, a die with numbers on all six sides”
- từ tiếng Hy Lạp cổτέσσαρεςtéssares“four”