Nghĩa chính
- Sự tương tự bốn chiều của một khối lập phương; một hình đa giác 4D được giới hạn bởi tám hình khối (tương tự như cách một hình khối được giới hạn bởi sáu hình vuông)danh từThe four-dimensional analogue of a cube; a 4D polytope bounded by eight cubes (analogously to the way a cube is bounded by six squares).
- Các cơ chế hư cấu giải thích việc du hành ngoài chiều, siêu sáng hoặc du hành thời gian bên ngoài hình học của vũ trụ vật lýdanh từAny of various fictional mechanisms that explain extradimensional, superluminal, or time travel outside the geometry of the physical universe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tesseractDạng gốc (base form)
- tesseractsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
tessara-“four-”ἀκτίς“ray”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tesseractVí dụ
- […] , , , , ,[…].
- .
- .