4-cube
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối lập phương trong không gian bốn chiều hoặc bốn chiều; Tesseract, 8 ô hoặc bát phân; được làm bằng tám ô hình khối hoặc tám hình khốidanh từA cube in four dimensions or four-dimensional space; a tesseract, 8-cell or octachoron; made of eight cubical cells or eight cubes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- 4-cubeDạng gốc (base form)
- 4-cubesSố nhiều (plural)